Tây Âu

9Quốc gia
201MDân số
$12.22TGDP
1.11M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

9 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 ĐứcBerlin83.5M$5.05T357.022 km²
2 PhápParis68.7M$3.37T551.695 km²
3 Hà LanAmsterdam18.1M$1.33T41.543 km²
4 Thụy SĩBern9.09M$1.04T41.284 km²
5 BỉBrussels11.9M$725B30.528 km²
6 ÁoViên9.21M$579B83.871 km²
7 LuxembourgThành phố Luxembourg690K$101B2.586 km²
8 MonacoMonaco40K$9.52B2 km²
9 LiechtensteinVaduz40K$7.37B160 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Đức dẫn đầu Tây Âu với GDP $5.05T, tiếp theo là Pháp ($3.37T) và Hà Lan ($1.33T). Quốc gia đông dân nhất là Đức với 83.5M người, trong khi Pháp có diện tích lớn nhất là 551.695 km².

GDP
Đức
$5.05T
Pháp
$3.37T
Hà Lan
$1.33T
Thụy Sĩ
$1.04T
Bỉ
$725B
Population
Đức
83.5M
Pháp
68.7M
Hà Lan
18.1M
Bỉ
11.9M
Áo
9.21M

GDP bình quân đầu người

Luxembourg có GDP bình quân đầu người cao nhất là $147,252, gấp 3.0 lần so với Pháp ($48,986), thấp nhất trong nhóm.

Luxembourg
$147,252
Thụy Sĩ
$114,769
Hà Lan
$73,684
Áo
$62,930
Bỉ
$60,750
Đức
$60,496
Pháp
$48,986

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Hà Lan ở mức +1.78%, tiếp theo là Thụy Sĩ (+1.30%) và Bỉ (+0.98%). Tăng trưởng chậm nhất là Đức ở mức +0.24%.

Hà Lan
+1.78%
Thụy Sĩ
+1.30%
Bỉ
+0.98%
Pháp
+0.84%
Luxembourg
+0.64%
Áo
+0.62%
Đức
+0.24%