Châu Đại Dương

14Quốc gia
46.5MDân số
$2.11TGDP
8.49M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

14 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 ÚcCanberra27.6M$1.80T7.69M km²
2 New ZealandWellington5.32M$264B268.838 km²
3 Papua New GuineaPort Moresby10.8M$32.5B462.840 km²
4 FijiSuva930K$6.20B18.274 km²
5 Quần đảo SolomonHoniara840K$1.75B28.896 km²
6 VanuatuPort Vila340K$1.35B12.189 km²
7 SamoaApia220K$1.29B2.842 km²
8 TongaNuku'alofa100K$0.68B747 km²
9 MicronesiaPalikir110K$0.50B702 km²
10 KiribatiTarawa140K$0.35B811 km²
11 PalauNgerulmud20K$0.34B459 km²
12 Quần đảo MarshallMajuro40K$0.31B181 km²
13 NauruYaren10K$0.18B21 km²
14 TuvaluFunafuti10K$0.06B26 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Úc dẫn đầu Châu Đại Dương với GDP $1.80T, tiếp theo là New Zealand ($264B) và Papua New Guinea ($32.5B). Quốc gia đông dân nhất là Úc với 27.6M người, trong khi Úc có diện tích lớn nhất là 7.69M km².

GDP
Úc
$1.80T
New Zealand
$264B
Papua New Guinea
$32.5B
Fiji
$6.20B
Quần đảo Solomon
$1.75B
Population
Úc
27.6M
Papua New Guinea
10.8M
New Zealand
5.32M
Fiji
930K
Quần đảo Solomon
840K

GDP bình quân đầu người

Úc có GDP bình quân đầu người cao nhất là $65,130, gấp 31.2 lần so với Quần đảo Solomon ($2,086), thấp nhất trong nhóm.

Úc
$65,130
New Zealand
$49,591
Palau
$19,532
Nauru
$14,640
Quần đảo Marshall
$8,489
Fiji
$6,642
Tonga
$6,547
Tuvalu
$6,041
Samoa
$5,873
Micronesia
$4,414
Vanuatu
$4,039
Papua New Guinea
$3,020
Kiribati
$2,559
Quần đảo Solomon
$2,086

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Palau ở mức +6.29%, tiếp theo là Papua New Guinea (+5.64%) và Kiribati (+4.22%). Tăng trưởng chậm nhất là New Zealand ở mức +0.46%.

Palau
+6.29%
Papua New Guinea
+5.64%
Kiribati
+4.22%
Samoa
+4.20%
Quần đảo Solomon
+3.62%
Fiji
+3.20%
Vanuatu
+3.05%
Tonga
+2.80%
Quần đảo Marshall
+2.28%
Nauru
+2.14%
Tuvalu
+1.64%
Úc
+1.35%
Micronesia
+1.06%
New Zealand
+0.46%