Châu Á

47Quốc gia
4.773MDân số
$41.10TGDP
31.95M km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

47 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Trung QuốcBắc Kinh1.407M$19.50T9.60M km²
2 Nhật BảnTokyo123M$4.44T377.975 km²
3 Ấn ĐộNew Delhi1.464M$3.96T3.29M km²
4 Hàn QuốcSeoul51.7M$1.87T100.210 km²
5 Thổ Nhĩ KỳAnkara85.9M$1.60T783.562 km²
6 IndonesiaJakarta286M$1.45T1.90M km²
7 Ả Rập Xê ÚtRiyadh37.0M$1.28T2.15M km²
8 IsraelJerusalem10.1M$611B20.770 km²
9 SingaporeSingapore6.11M$604B733 km²
10 Thái LanBăng Cốc71.6M$577B513.120 km²
11 Việt NamHà Nội102M$515B331.212 km²
12 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtAbu Dhabi9.99M$508B83.600 km²
13 PhilippinesManila117M$487B300.000 km²
14 MalaysiaKuala Lumpur36.0M$472B330.803 km²
15 BangladeshDhaka176M$456B147.570 km²
16 PakistanIslamabad255M$407B881.913 km²
17 IranTehran92.4M$363B1.65M km²
18 KazakhstanAstana20.8M$306B2.72M km²
19 IraqBaghdad47.0M$254B438.317 km²
20 QatarDoha2.97M$216B11.586 km²
21 KuwaitThành phố Kuwait4.87M$157B17.818 km²
22 UzbekistanTashkent37.0M$147B447.400 km²
23 OmanMuscat5.49M$110B309.500 km²
24 Sri LankaSri Jayawardenepura Kotte21.8M$109B65.610 km²
25 MyanmarNaypyidaw54.9M$81.7B676.578 km²
26 AzerbaijanBaku10.3M$75.9B86.600 km²
27 JordanAmman11.5M$61.6B89.342 km²
28 CampuchiaPhnom Penh17.9M$51.3B181.035 km²
29 TurkmenistanAshgabat7.62M$49.8B488.100 km²
30 BahrainManama1.60M$49.0B765 km²
31 NepalKathmandu29.6M$45.5B147.181 km²
32 SípNicosia1.37M$41.2B9.251 km²
33 GruziaTbilisi3.94M$38.1B69.700 km²
34 ArmeniaYerevan3.09M$29.2B29.743 km²
35 Mông CổUlaanbaatar3.57M$25.4B1.56M km²
36 KyrgyzstanBishkek7.34M$22.6B199.951 km²
37 LibanBeirut5.49M$21.8B10.400 km²
38 YemenSanaa34.5M$21.6B527.968 km²
39 LàoViêng Chăn7.87M$18.3B236.800 km²
40 TajikistanDushanbe10.8M$17.7B143.100 km²
41 Triều TiênBình Nhưỡng26.2M$16.0B120.538 km²
42 BruneiBandar Seri Begawan470K$15.0B5.765 km²
43 AfghanistanKabul41.1M$14.3B652.230 km²
44 SyriaDamascus22.1M$11.0B185.180 km²
45 MaldivesMalé530K$7.74B300 km²
46 BhutanThimphu800K$3.58B38.394 km²
47 Timor-LesteDili1.42M$1.90B14.874 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Trung Quốc dẫn đầu Châu Á với GDP $19.50T, tiếp theo là Nhật Bản ($4.44T) và Ấn Độ ($3.96T). Quốc gia đông dân nhất là Ấn Độ với 1.464M người, trong khi Trung Quốc có diện tích lớn nhất là 9.60M km².

GDP
Trung Quốc
$19.50T
Nhật Bản
$4.44T
Ấn Độ
$3.96T
Hàn Quốc
$1.87T
Thổ Nhĩ Kỳ
$1.60T
Population
Ấn Độ
1.464M
Trung Quốc
1.407M
Indonesia
286M
Pakistan
255M
Bangladesh
176M

GDP bình quân đầu người

Singapore có GDP bình quân đầu người cao nhất là $98,814, gấp 73.7 lần so với Timor-Leste ($1,341), thấp nhất trong nhóm.

Singapore
$98,814
Qatar
$72,525
Israel
$60,337
Síp
$41,783
Hàn Quốc
$36,227
Nhật Bản
$35,951
Ả Rập Xê Út
$34,537
Kuwait
$32,312
Brunei
$32,235
Bahrain
$30,597
Oman
$19,947
Thổ Nhĩ Kỳ
$18,599
Kazakhstan
$14,692
Maldives
$14,615
Trung Quốc
$13,862
Malaysia
$13,125
Gruzia
$9,692
Armenia
$9,474
Thái Lan
$8,057
Azerbaijan
$7,411
Mông Cổ
$7,108
Turkmenistan
$6,540
Iraq
$5,410
Jordan
$5,348
Việt Nam
$5,066
Indonesia
$5,060
Sri Lanka
$5,002
Bhutan
$4,493
Philippines
$4,171
Uzbekistan
$3,968
Iran
$3,924
Kyrgyzstan
$3,081
Campuchia
$2,872
Ấn Độ
$2,702
Bangladesh
$2,597
Lào
$2,325
Tajikistan
$1,637
Pakistan
$1,596
Nepal
$1,536
Myanmar
$1,489
Timor-Leste
$1,341

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Kyrgyzstan ở mức +11.10%, tiếp theo là Tajikistan (+8.40%) và Việt Nam (+8.02%). Tăng trưởng chậm nhất là Iran ở mức -2.83%.

Kyrgyzstan
+11.10%
Tajikistan
+8.40%
Việt Nam
+8.02%
Bhutan
+8.01%
Uzbekistan
+7.70%
Ấn Độ
+7.57%
Gruzia
+7.46%
Armenia
+7.20%
Timor-Leste
+6.98%
Mông Cổ
+6.84%
Kazakhstan
+6.50%
Maldives
+6.31%
Turkmenistan
+6.30%
Campuchia
+5.35%
Malaysia
+5.17%
Indonesia
+5.11%
Singapore
+5.03%
Trung Quốc
+4.96%
Sri Lanka
+4.95%
Lào
+4.54%
Ả Rập Xê Út
+4.50%
Nepal
+4.43%
Philippines
+4.40%
Síp
+3.77%
Pakistan
+3.70%
Thổ Nhĩ Kỳ
+3.60%
Bangladesh
+3.49%
Bahrain
+3.48%
Israel
+2.93%
Qatar
+2.90%
Jordan
+2.83%
Kuwait
+2.73%
Thái Lan
+2.44%
Oman
+2.40%
Azerbaijan
+1.45%
Nhật Bản
+1.19%
Hàn Quốc
+1.01%
Brunei
+0.67%
Myanmar
-2.01%
Iraq
-2.16%
Iran
-2.83%