Caribe

13Quốc gia
40.1MDân số
$347BGDP
219.602 km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

13 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 Cộng hòa DominicaSanto Domingo11.5M$127B48.671 km²
2 CubaLa Habana11.2M$107B109.884 km²
3 HaitiPort-au-Prince11.9M$32.1B27.750 km²
4 Trinidad và TobagoPort of Spain1.37M$25.9B5.130 km²
5 JamaicaKingston2.84M$22.7B10.991 km²
6 BahamasNassau410K$14.3B13.943 km²
7 BarbadosBridgetown280K$8.02B430 km²
8 Saint LuciaCastries180K$2.66B616 km²
9 Antigua và BarbudaSt. John's90K$2.34B442 km²
10 GrenadaSt. George's120K$1.42B344 km²
11 Saint Vincent và GrenadinesKingstown100K$1.26B389 km²
12 Saint Kitts và NevisBasseterre50K$1.18B261 km²
13 DominicaRoseau70K$0.72B751 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Cộng hòa Dominica dẫn đầu Caribe với GDP $127B, tiếp theo là Cuba ($107B) và Haiti ($32.1B). Quốc gia đông dân nhất là Haiti với 11.9M người, trong khi Cuba có diện tích lớn nhất là 109.884 km².

GDP
Cộng hòa Dominica
$127B
Cuba
$107B
Haiti
$32.1B
Trinidad và Tobago
$25.9B
Jamaica
$22.7B
Population
Haiti
11.9M
Cộng hòa Dominica
11.5M
Cuba
11.2M
Jamaica
2.84M
Trinidad và Tobago
1.37M

GDP bình quân đầu người

Barbados có GDP bình quân đầu người cao nhất là $28,365, gấp 10.5 lần so với Haiti ($2,694), thấp nhất trong nhóm.

Barbados
$28,365
Saint Kitts và Nevis
$25,223
Antigua và Barbuda
$24,819
Trinidad và Tobago
$18,967
Saint Lucia
$14,746
Saint Vincent và Grenadines
$12,562
Grenada
$12,107
Cộng hòa Dominica
$11,059
Dominica
$10,989
Jamaica
$8,003
Haiti
$2,694

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Antigua và Barbuda ở mức +5.00%, tiếp theo là Grenada (+4.41%) và Saint Vincent và Grenadines (+3.39%). Tăng trưởng chậm nhất là Haiti ở mức -2.71%.

Antigua và Barbuda
+5.00%
Grenada
+4.41%
Saint Vincent và Grenadines
+3.39%
Dominica
+3.05%
Barbados
+2.70%
Saint Kitts và Nevis
+2.69%
Cộng hòa Dominica
+2.12%
Jamaica
+0.08%
Saint Lucia
-0.57%
Trinidad và Tobago
-0.79%
Haiti
-2.71%