Micronesia

5Quốc gia
320KDân số
$1.68BGDP
2.174 km²Diện tích

Bản đồ

Poster & Bản đồ

Quốc gia Thành viên

5 quốc gia xếp theo GDP

#Quốc giaThủ đôDân sốGDPDiện tích
1 MicronesiaPalikir110K$0.50B702 km²
2 KiribatiTarawa140K$0.35B811 km²
3 PalauNgerulmud20K$0.34B459 km²
4 Quần đảo MarshallMajuro40K$0.31B181 km²
5 NauruYaren10K$0.18B21 km²

Thông tin Chính

Nền kinh tế & Dân số lớn nhất

Micronesia dẫn đầu Micronesia với GDP $0.50B, tiếp theo là Kiribati ($0.35B) và Palau ($0.34B). Quốc gia đông dân nhất là Kiribati với 140K người, trong khi Kiribati có diện tích lớn nhất là 811 km².

GDP
Micronesia
$0.50B
Kiribati
$0.35B
Palau
$0.34B
Quần đảo Marshall
$0.31B
Nauru
$0.18B
Population
Kiribati
140K
Micronesia
110K
Quần đảo Marshall
40K
Palau
20K
Nauru
10K

GDP bình quân đầu người

Palau có GDP bình quân đầu người cao nhất là $19,532, gấp 7.6 lần so với Kiribati ($2,559), thấp nhất trong nhóm.

Palau
$19,532
Nauru
$14,640
Quần đảo Marshall
$8,489
Micronesia
$4,414
Kiribati
$2,559

Tăng trưởng GDP

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất là Palau ở mức +6.29%, tiếp theo là Kiribati (+4.22%) và Quần đảo Marshall (+2.28%). Tăng trưởng chậm nhất là Micronesia ở mức +1.06%.

Palau
+6.29%
Kiribati
+4.22%
Quần đảo Marshall
+2.28%
Nauru
+2.14%
Micronesia
+1.06%